壅蔽

壅蔽
yōng
ủng tế

(văn) che phủ; trùm lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) che phủ; trùm lên

  2. động từ

    che giấu; giấu diếm

    • Anh ta cố gắng che giấu sự thật.

  3. động từ

    che khuất; bưng bít (thông tin)

    • Sương mù dày đặc che khuất tầm nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.