/
壅蔽
壅蔽
ủng tế
(văn) che phủ; trùm lên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) che phủ; trùm lên
- 貳动động từ
che giấu; giấu diếm
- 。
Anh ta cố gắng che giấu sự thật.
- 參动động từ
che khuất; bưng bít (thông tin)
- 。
Sương mù dày đặc che khuất tầm nhìn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
壅蔽
Phồn thể壅
ủng tế
(văn) che phủ; trùm lên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) che phủ; trùm lên
- 貳动động từ
che giấu; giấu diếm
- 。
Anh ta cố gắng che giấu sự thật.
- 參动động từ
che khuất; bưng bít (thông tin)
- 。
Sương mù dày đặc che khuất tầm nhìn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc