/
壁橱
壁橱
bích trù
tủ âm tường; tủ âm trong tường
2 nghĩa#14907
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ âm tường; tủ âm trong tường
中安装在墙内的橱柜或衣柜ānzhuāng zài qiáng nèi de chúguì huò yīguì
- 。
Cái tủ âm tường này rất lớn.
- 貳名danh từ
tủ tường; tủ âm tường
中安装在墙壁里面的储物柜ānzhuāng zài qiángbì lǐmiàn de chǔwù guì
- 。
Trong tủ quần áo của tôi có rất nhiều quần áo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
壁橱
Phồn thể壁櫥
bích trù
tủ âm tường; tủ âm trong tường
2 nghĩa#14907
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ âm tường; tủ âm trong tường
中安装在墙内的橱柜或衣柜ānzhuāng zài qiáng nèi de chúguì huò yīguì
- 。
Cái tủ âm tường này rất lớn.
- 貳名danh từ
tủ tường; tủ âm tường
中安装在墙壁里面的储物柜ānzhuāng zài qiángbì lǐmiàn de chǔwù guì
- 。
Trong tủ quần áo của tôi có rất nhiều quần áo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc