墨迹

墨迹
mặc tích

vết mực; dấu mực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết mực; dấu mực

    • Trên bàn có rất nhiều vết mực.

  2. danh từ

    vết mực; bút tích (tác phẩm thư pháp hoặc hội họa nguyên bản của danh nhân)

    • Bức thư pháp này rất có giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.