Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨脱
墨脱
mặc thoát
huyện Mặc Thoát (thuộc thành phố Lâm Chi, Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Mặc Thoát (thuộc thành phố Lâm Chi, Tây Tạng)(kế thừa)
- 。
Mêdog County ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
墨脱
Phồn thể墨脫
mặc thoát
huyện Mặc Thoát (thuộc thành phố Lâm Chi, Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Mặc Thoát (thuộc thành phố Lâm Chi, Tây Tạng)(kế thừa)
- 。
Mêdog County ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc