墨者

墨者
zhě
mặc giả

tín đồ Mặc gia; người theo học thuyết Mặc Tử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ Mặc gia; người theo học thuyết Mặc Tử

    • Mặc giả là nhà tư tưởng của Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    tín đồ Mặc gia; người theo trường phái Mặc Tử

    • Các Mặc giả chủ trương kiêm ái phi công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.