墨绿

墨绿
mặc lục

xanh đậm; xanh rêu đậm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh đậm; xanh rêu đậm

    • Chiếc áo này màu xanh lá cây đậm.

  2. tính từ

    xanh rêu đậm; xanh lá sẫm

    • Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá cây đậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.