Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨绿
墨绿
mặc lục
xanh đậm; xanh rêu đậm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh đậm; xanh rêu đậm
- 。
Chiếc áo này màu xanh lá cây đậm.
- 貳形tính từ
xanh rêu đậm; xanh lá sẫm
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá cây đậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
墨绿
Phồn thể墨綠
mặc lục
xanh đậm; xanh rêu đậm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh đậm; xanh rêu đậm
- 。
Chiếc áo này màu xanh lá cây đậm.
- 貳形tính từ
xanh rêu đậm; xanh lá sẫm
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá cây đậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc