墨线

墨线
xiàn
mặc tuyến

đường mực; dây mực (dùng trong xây dựng/mộc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường mực; dây mực (dùng trong xây dựng/mộc)

    • Anh ấy dùng mực vẽ một đường thẳng.

  2. danh từ

    hộp mực kẻ đường (dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc)

    • Anh ấy dùng dây mực để vẽ một đường thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.