墨汁

墨汁
zhī
mặc trấp

mực Tàu; mực tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mực Tàu; mực tàu

    • Anh ấy dùng mực tàu để viết chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.