Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨家
墨家
mặc gia
trường phái Mặc gia (thời Chiến Quốc, do Mặc Tử sáng lập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái Mặc gia (thời Chiến Quốc, do Mặc Tử sáng lập)
- 。
Mặc gia là một trường phái triết học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
墨家
Phồn thể墨
mặc gia
trường phái Mặc gia (thời Chiến Quốc, do Mặc Tử sáng lập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái Mặc gia (thời Chiến Quốc, do Mặc Tử sáng lập)
- 。
Mặc gia là một trường phái triết học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc