增量

增量
zēngliàng
tăng lượng

lượng tăng thêm; gia tăng; số gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng tăng thêm; gia tăng; số gia

    • Tháng này doanh số của chúng ta có sự tăng trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.