增速

增速
zēng
tăng tốc

tốc độ tăng trưởng; mức tăng tốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tốc độ tăng trưởng; mức tăng tốc

    • Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất nhanh.

  2. danh từ

    tốc độ tăng trưởng; tốc độ tăng

    • Tốc độ tăng trưởng kinh tế Trung Quốc rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.