增色

增色
zēng
tăng sắc

làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn

    • Bức tranh này làm căn phòng thêm đẹp rất nhiều.

  2. động từ

    tăng thêm vẻ đẹp; tô điểm thêm

    • Bộ quần áo này làm tăng thêm vẻ đẹp không ít.

  3. động từ

    tô điểm thêm; làm tăng vẻ đẹp

    • Bức tranh này làm căn phòng đẹp hơn rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.