增稠

增稠
zēngchóu
tăng trù

làm dày thêm; tăng độ dày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm dày thêm; tăng độ dày

    • Nước sốt này cần được làm đặc lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.