增殖

增殖
zēngzhí
tăng thực

sinh sôi; tăng sinh; sinh sản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh sôi; tăng sinh; sinh sản

    • Loại tế bào này có thể tăng sinh.

  2. động từ

    sinh sôi; nhân lên; tăng sinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.