增收

增收
zēngshōu
tăng thu

tăng thu nhập; tăng doanh thu

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng thu nhập; tăng doanh thu

    • Chúng ta nên tăng thu nhập.

  2. động từ

    tăng thu nhập; tăng thu

    • Chúng tôi tìm cách tăng thu nhập.

  3. động từ

    tăng thu nhập; tăng thu (thuế, phụ phí)

    • Chính phủ quyết định tăng thu một loại thuế mới.

  4. động từ

    tăng thu nhập; tăng thu (học sinh nhập học)

    • Trường này năm nay tăng số lượng tuyển sinh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.