增广

增广
zēngguǎng
tăng quảng

mở rộng; mở mang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng; mở mang

    • Chúng ta cần mở rộng kiến thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.