增幅

增幅
zēng
tăng bức

mức tăng; biên độ tăng trưởng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tăng; biên độ tăng trưởng

    • Tốc độ tăng trưởng năm nay rất lớn.

  2. danh từ

    mức tăng; biên độ tăng trưởng

    • Doanh số tháng này tăng rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.