增删

增删
zēngshān
tăng san

thêm bớt; sửa chữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêm bớt; sửa chữa

    • Xin hãy thêm bớt một số nội dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.