增减

增减
zēngjiǎn
tăng giảm

tăng giảm; thêm bớt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng giảm; thêm bớt

    • Chúng ta nên tăng giảm một số chi phí không cần thiết.

  2. động từ

    tăng giảm; tăng hoặc giảm

    • Bạn nên tăng giảm một chút vận động.

  3. động từ

    tăng giảm; tăng hay giảm

    • Giá có tăng giảm không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.