增光

增光
zēngguāng
tăng quang

làm rạng rỡ; tăng thêm vinh quang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rạng rỡ; tăng thêm vinh quang

    • Anh ấy làm rạng danh trường học.

  2. động từ

    làm rạng rỡ; tăng thêm vinh quang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.