墙纸

墙纸
qiángzhǐ
tường chỉ

giấy dán tường; hình nền (máy tính)

1 nghĩa#28917
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy dán tường; hình nền (máy tính)

    • Loại giấy dán tường này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.