墓穴

墓穴
xué
mộ huyệt

mộ; phần mộ

2 nghĩa#18339
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mộ; phần mộ

    • Ngôi mộ này rất cổ xưa.

  2. danh từ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.