境遇

境遇
jìng
cảnh ngộ

cảnh ngộ; hoàn cảnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39624
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh ngộ; hoàn cảnh

    • Hoàn cảnh của anh ấy rất không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.