填鸭

填鸭
tián
điền áp

vịt nhồi; nhồi thức ăn cho vịt; (bóng) nhồi nhét kiến thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vịt nhồi; nhồi thức ăn cho vịt; (bóng) nhồi nhét kiến thức

    • Chúng ta không nên giáo dục kiểu nhồi nhét.

  2. danh từ

    vịt nhồi; vịt quay kiểu Bắc Kinh

    • Món này là vịt nhồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.