填塞物

填塞物
tián
điền tắc vật

vật liệu nhồi; chất độn; vật trám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật liệu nhồi; chất độn; vật trám

    • Chất liệu nhồi bên trong chiếc gối này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.