塞翁失马

塞翁失马
sàiwēngshī
tái ông thất mã

phúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]

    • Ông lão mất ngựa, ai biết đó không phải là phúc?

  2. danh từ

    chuyện ông lão miền Bắc mất ngựa (họa phúc khó lường) [thành ngữ]

    • Tái ông mất ngựa, biết đâu chẳng là phúc.

  3. danh từ

    chuyện họa phúc khó lường (như ông lão phương bắc mất ngựa) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.