Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
塞翁失马
phúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
phúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]
- ,。
Ông lão mất ngựa, ai biết đó không phải là phúc?
- 貳名danh từ
chuyện ông lão miền Bắc mất ngựa (họa phúc khó lường) [thành ngữ]
- ,。
Tái ông mất ngựa, biết đâu chẳng là phúc.
- 參名danh từ
chuyện họa phúc khó lường (như ông lão phương bắc mất ngựa) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰphúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
phúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]
- ,。
Ông lão mất ngựa, ai biết đó không phải là phúc?
- 貳名danh từ
chuyện ông lão miền Bắc mất ngựa (họa phúc khó lường) [thành ngữ]
- ,。
Tái ông mất ngựa, biết đâu chẳng là phúc.
- 參名danh từ
chuyện họa phúc khó lường (như ông lão phương bắc mất ngựa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc