塞尔达

塞尔达
Sàiěr
tái nhĩ đạt

Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda)

1 nghĩa#45618
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda)

    • Zelda là một trò chơi nổi tiếng của Nintendo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.