Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
/
塘鹅
塘鹅
đường nga
chim chằng nghịch; bồ nông (Morus bassanus)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chằng nghịch; bồ nông (Morus bassanus)
- 。
Bồ nông là một loài chim nước lớn.
- 貳名danh từ
chim sula; chim điên (họ Sulidae)
- 。
Chim cốc là một loài chim biển lớn.
- 參名danh từ
chim sula; chim booby (họ Sulidae)
- 。
Booby là một loài chim biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塘鹅
Phồn thể塘鵝
đường nga
chim chằng nghịch; bồ nông (Morus bassanus)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chằng nghịch; bồ nông (Morus bassanus)
- 。
Bồ nông là một loài chim nước lớn.
- 貳名danh từ
chim sula; chim điên (họ Sulidae)
- 。
Chim cốc là một loài chim biển lớn.
- 參名danh từ
chim sula; chim booby (họ Sulidae)
- 。
Booby là một loài chim biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc