塔香

塔香
xiāng
tháp hương

(ẩm thực) có hương vị húng quế; viết tắt của 九層塔香

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (ẩm thực) có hương vị húng quế; viết tắt của 九層塔香

    • Tôi thích ăn gà vị húng quế.

  2. danh từ

    hương nón; nhang hình tháp

    • Tháp hương là một loại hương liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.