Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔河
塔河
tháp hà
huyện Tháp Hà, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tháp Hà, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Huyện Tahe nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
塔河
Phồn thể塔
tháp hà
huyện Tháp Hà, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tháp Hà, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Huyện Tahe nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc