塔楼

塔楼
lóu
tháp lâu

tòa tháp; khối tháp (của tòa nhà)

1 nghĩa#27814
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa tháp; khối tháp (của tòa nhà)

    • Tòa tháp này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.