塔尖

塔尖
jiān
tháp tiêm

đỉnh tháp; chóp tháp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh tháp; chóp tháp

    • Chóp của tòa tháp này rất cao.

  2. danh từ

    đỉnh tháp; ngọn tháp

    • Đỉnh tháp này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.