塔塔酱

塔塔酱
jiàng
tháp tháp tương

sốt tartar; sốt tatar

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sốt tartar; sốt tatar

    • Tôi thích ăn sốt tartar.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.