塔刹

塔刹
chà
tháp sát

đỉnh tháp Phật giáo; trang trí trên đỉnh tháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh tháp Phật giáo; trang trí trên đỉnh tháp

    • Tháp sát là một đặc điểm của kiến trúc Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.