塑封

塑封
fēng
tố phong

bọc màng nhựa; ép plastic (ảnh, tài liệu v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bọc màng nhựa; ép plastic (ảnh, tài liệu v.v.)

    • Xin hãy ép plastic tấm ảnh này.

  2. động từ

    bọc nhựa; hàn kín bằng màng nhựa

    • Xin hãy niêm phong những tài liệu này lại.

  3. danh từ

    bọc nhựa; đóng gói bằng nhựa

    • Lớp bọc nhựa này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.