Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
塑封
塑封
tố phong
bọc màng nhựa; ép plastic (ảnh, tài liệu v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bọc màng nhựa; ép plastic (ảnh, tài liệu v.v.)
- 。
Xin hãy ép plastic tấm ảnh này.
- 貳动động từ
bọc nhựa; hàn kín bằng màng nhựa
- 。
Xin hãy niêm phong những tài liệu này lại.
- 參名danh từ
bọc nhựa; đóng gói bằng nhựa
- 。
Lớp bọc nhựa này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塑封
Phồn thể塑
tố phong
bọc màng nhựa; ép plastic (ảnh, tài liệu v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bọc màng nhựa; ép plastic (ảnh, tài liệu v.v.)
- 。
Xin hãy ép plastic tấm ảnh này.
- 貳动động từ
bọc nhựa; hàn kín bằng màng nhựa
- 。
Xin hãy niêm phong những tài liệu này lại.
- 參名danh từ
bọc nhựa; đóng gói bằng nhựa
- 。
Lớp bọc nhựa này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc