堵死

堵死
đổ tử

chặn kín; bịt chặt (đường)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn kín; bịt chặt (đường)

    • Con đường này bị tắc nghẽn rồi.

  2. động từ

    bịt kín; bít chặt

    • Cái lỗ này bị bịt kín rồi.

  3. động từ

    bịt kín; bít chặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.