堵截

堵截
jié
đổ tiệt

chặn đường; ngăn chặn; phong tỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đường; ngăn chặn; phong tỏa

    • Cảnh sát đã chặn bắt tên tội phạm bỏ trốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.