堵击

堵击
đổ kích

chặn đánh; đánh chặn (quân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đánh; đánh chặn (quân sự)

    • Chúng tôi đã chặn đánh thành công cuộc tấn công của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.