堪比

堪比
kān
kham tỷ

có thể so sánh với; sánh ngang với

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có thể so sánh với; sánh ngang với

    • Năng lực của anh ấy có thể sánh ngang với vận động viên chuyên nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.