堡垒机

堡垒机
bǎolěi
bảo luỹ cơ

máy chủ pháo đài; máy chủ nhảy (bastion host)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chủ pháo đài; máy chủ nhảy (bastion host)

    • Máy chủ bastion là một phần quan trọng của an ninh mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.