堆砌

堆砌
duī
đồi thế

chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà

    • Anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.

  2. động từ

    băng bó; đóng gói; bọc lại

  3. động từ

    dùng từ hoa mỹ cho có vẻ; nhồi nhét (văn phong)

    • Bài viết của anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.

  4. động từ

    chất đống (từ ngữ); dùng lời văn hoa mỹ rườm rà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.