Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆砌
堆砌
đồi thế
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
- 。
Anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
- 貳动động từ
băng bó; đóng gói; bọc lại
- 參动động từ
dùng từ hoa mỹ cho có vẻ; nhồi nhét (văn phong)
- 。
Bài viết của anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
- 肆动động từ
chất đống (từ ngữ); dùng lời văn hoa mỹ rườm rà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ堆砌
Phồn thể堆
đồi thế
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
- 。
Anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
- 貳动động từ
băng bó; đóng gói; bọc lại
- 參动động từ
dùng từ hoa mỹ cho có vẻ; nhồi nhét (văn phong)
- 。
Bài viết của anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
- 肆动động từ
chất đống (từ ngữ); dùng lời văn hoa mỹ rườm rà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc