堆堆帽

堆堆帽
duīduīmào
đồi đồi mạo

mũ len rộng vành; mũ beanie rủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ len rộng vành; mũ beanie rủ

    • Cô ấy đang đội một chiếc mũ beanie.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.