堂姊妹

堂姊妹
tángmèi
đường tỷ muội

chị em họ (con gái của anh/em trai bên cha)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chị em họ (con gái của anh/em trai bên cha)

    • Cô ấy là chị em họ của tôi.

  2. danh từ

    chị em họ (con gái của anh/chú/bác bên nội)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.