基线

基线
xiàn
cơ tuyến

đường cơ sở; đường chuẩn; cơ tuyến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cơ sở; đường chuẩn; cơ tuyến

    • Chúng ta cần một đường cơ sở để đánh giá tiến độ.

  2. danh từ

    đường cơ sở; đường đáy (tam giác); (toán) đường chuẩn

    • Đường cơ sở này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.