Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
基本面
基本面
cơ bản diện
nền tảng cơ bản; các yếu tố cơ bản; (kinh tế) cơ bản diện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền tảng cơ bản; các yếu tố cơ bản; (kinh tế) cơ bản diện
- 。
Chúng ta cần hiểu những điều cơ bản.
- 貳名danh từ
các yếu tố cơ bản; nền tảng cơ bản (tài chính)
- 。
Nền tảng cơ bản của công ty này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
基本面
Phồn thể基
cơ bản diện
nền tảng cơ bản; các yếu tố cơ bản; (kinh tế) cơ bản diện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền tảng cơ bản; các yếu tố cơ bản; (kinh tế) cơ bản diện
- 。
Chúng ta cần hiểu những điều cơ bản.
- 貳名danh từ
các yếu tố cơ bản; nền tảng cơ bản (tài chính)
- 。
Nền tảng cơ bản của công ty này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc