培植

培植
péizhí
bồi thực

cày thuê; canh tác (đất thuê)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cày thuê; canh tác (đất thuê)

    • Họ đã trồng những cây mới.

  2. động từ

    dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)

    • Chúng tôi đã đào tạo được rất nhiều nhân tài xuất sắc.

  3. động từ

    trồng trọt; bồi dưỡng; nuôi dưỡng

    • Bồi dưỡng nhân tài cần thời gian.

  4. động từ

    tu dưỡng; phẩm cách; văn hóa (cá nhân)

    • Chúng tôi đã đào tạo được rất nhiều nhân tài mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.