培修

培修
péixiū
bồi tu

sửa chữa công trình đất; tu bổ đê đập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa công trình đất; tu bổ đê đập

    • Họ đang sửa chữa đập nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.