Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
域外
域外
vực ngoại
ngoài lãnh thổ; ở nước ngoài
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoài lãnh thổ; ở nước ngoài
- 。
Văn hóa nước ngoài có ảnh hưởng đến chúng tôi.
- 貳名danh từ
nước ngoài; hải ngoại
- 。
Văn hóa nước ngoài có ảnh hưởng lớn đến chúng tôi.
- 參名danh từ
nước ngoài; ở ngoài nước
- 肆名danh từ
ngoài lãnh thổ; ngoại vực
- 。
Văn hóa nước ngoài có ảnh hưởng lớn đến chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ域外
Phồn thể域
vực ngoại
ngoài lãnh thổ; ở nước ngoài
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoài lãnh thổ; ở nước ngoài
- 。
Văn hóa nước ngoài có ảnh hưởng đến chúng tôi.
- 貳名danh từ
nước ngoài; hải ngoại
- 。
Văn hóa nước ngoài có ảnh hưởng lớn đến chúng tôi.
- 參名danh từ
nước ngoài; ở ngoài nước
- 肆名danh từ
ngoài lãnh thổ; ngoại vực
- 。
Văn hóa nước ngoài có ảnh hưởng lớn đến chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc