城阙

城阙
chéngquè
thành khuyết

(văn) tháp canh hai bên cổng thành; cửa thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) tháp canh hai bên cổng thành; cửa thành

    • Thành khuyết là kiến trúc phòng thủ của thành phố cổ đại.

  2. danh từ

    (văn) cổng thành; kinh thành

  3. danh từ

    cổng thành; cung điện (văn)

    • Thành quách là nơi ở của các vị vua cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.