城里人

城里人
chéngrén
thành lý nhân

người thành thị; dân thành phố

1 nghĩa#40291
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thành thị; dân thành phố

    • Người thành phố thích sự náo nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.